|
|
Giá:
1.990.000 VNĐ
Màu sản phẩm: Đen
|
| Bộ bán hàng: Thân máy, pin, sạc, sách hướng dẫn |
| Bảo hành: 12 tháng |
| Khuyến mãi:
Tặng kèm thẻ nhớ 02 GB |
| Tính năng nổi bật: |
|
- Kiểu dánh thời trang với màn hình cảm ứng
- Máy ảnh 2.0 MP, hỗ trợ quay phim
- Máy nghe nhạc MP3, xem phim MP4, 3GP
- Đài FM tích hợp, jack tai nghe 3.5mm
- Kết nối Bluetooth, USB, GPRS
- Facebook, Twitter, Google search
- Tặng thẻ nhớ 2GB
|
|
|
|
Lưu ý: Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
|
So sánh
|
|
|
Nàng ca sĩ Sony Ericsson Yendo xinh đẹp
đa sắc màu cộp mác Walkman, Sony Ericsson Yendo sở hữu màn hình cảm ứng điện dung 2.6 inch độ phân giải QVGA, sử dụng giao diện 4 icon nằm về 4 góc, Bluetooth với A2DP, đài FM Radio, cổng microUSB và một giắc cắm âm thanh chuẩn 3.5 mm.Sony Ericsson Yendo chạy trên mạng GSM với GPRS, EDGE.
Mobile hỗ trợ các tính năng kết nối mạng xã hội với Facebook, Twitter và Orkut tích hợp. Tương tự các bản Walkman trước, Sony Ericsson Yendo giới thiệu trình nghe nhạc Walkman với một phím bấm thông minh cùng đầy đủ dịch vụ riêng Touch TrackID, khe cắm trợ thẻ nhớ mở rộng microSD nhưng không bao gồm công nghệ 3G thời thượng. Với dung lượng 970 mAh, nguồn pin Li-ion Polymer của Sony Ericsson Yendo có thể sử dụng đàm thoại liên tục trong hơn 3 giờ và thời gian chờ lên đến 312 giờ.
Hiện nay, Sony Ericsson Yendo đang có bán tại một số thị trường với mức giá khoảng hơn 4 triệu đồng.
Sony Ericsson Yendo hiện vẫn chưa được bán rộng rãi trên thị trường thế giới.

Hộp đựng máy bằng bìa các-tông nhỏ gọn.

Tai nghe stereo tiêu chuẩn đi kèm.

Sony Ericsson Yendo trông rất giống với đồng nghiệp Xperia X10 Mini.

Yendo không phải smartphone nên không thể cài đặt ứng dụng của bên thứ 3.

Chú dế có các kích thước 93,5 x 52 x 15,5 mm và trọng lượng 81 gram.

Bên trái thiết bị là lỗ đeo phụ kiện cho teen làm duyên nhé!

Sony Ericsson Yendo có đến 9 "bộ cánh" màu mè khác nhau.

Khác biệt chỉ đến từ vỏ nhựa phía sau, còn mặt trước đều là màu đen hết í!

Vỏ máy bằng nhựa đem đến cảm nhận rất tốt.

Nắp pin cho phép tháo lắp đơn giản để em ấy diện áo mới nha.

Màn hình cảm ứng điện dung 2.6 inch độ phân giải QVGA.

Nút Home với đèn nền màu da cam giúp bạn thấy rõ trong bóng tối.

Nút nguồn và giắc cắm âm thanh chuẩn 3.5 mm.

Dòng chữ nhận diện thương hiệu Walkman.

Phía trên màn hình là một đèn LED và ống nghe.

Hai phím tăng giảm âm lượng bên cạnh phải thiết bị.

Cạnh trái máy trang bị cổng kết nối microUSB.

Khe cắm thẻ nhớ microSD hỗ trợ tối đa 16GB.

Sony Ericsson Yendo hứa hẹn sẽ đáp ứng tốt nhu cầu giải trí phổ thông.

Camera độ phân giải 2 MP và loa ngoài.

Mỗi bức ảnh chụp được sẽ xuất hiện phía cạnh dưới khung hình.

Những tùy chỉnh ảnh ọt đơn giản.

Giao diện quay video.

Sony Ericsson Yendo bao gồm các tính năng hát hò như Touch TrackID,
PlayNow, FM radio, ghi âm và các công cụ đa phương tiện khác.

Đồng bộ hóa dữ liệu với máy tính thông qua MediaGo.

Bên dưới nắp pin.

Nguồn pin 970 mAh sử dụng khá thoải mái.

Sony Ericsson Yendo đang có mức giá khoảng hơn 4 triệu đồng.
| * Thông tin mang tính chất tham khảo, chi tiết xin vui lòng liên hệ trực tiếp hệ thống siêu thị hoặc tổng đài 19006660 |
| Giải trí |
Máy ảnh |
Có |
| Đặc tính máy ảnh |
2.0 MP (1600x1200 pixels) |
| Máy ảnh phụ |
Không |
| Quay phim |
Có |
| Nghe nhạc |
AAC, MP3 |
| FM Radio |
Có |
| Xem Tivi |
Không |
Ứng dụng Trò chơi |
Ghi âm |
Có |
| Ghi âm cuộc gọi |
Không |
| Ghi âm FM |
Không |
| Java |
Có |
| Kết nối tivi |
Không |
| Ứng dụng văn phòng |
Không |
| Mô tả |
|
| Ứng dụng khác |
- Facebook, Twitter
- Google search |
| Nhạc chuông |
Loại nhạc chuông |
MP3, Midi |
| Tải nhạc |
Có |
| Loa ngoài |
Có |
| Báo rung |
Có |
| Jack tai nghe |
3.5 mm |
| Bộ nhớ |
Bộ nhớ trong |
5 MB, CPU: 156 MHz processor |
| Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài |
Có |
| Hỗ trợ tối đa |
MicroSD (T-Flash), hỗ trợ lên đến 16GB |
Danh bạ Tin nhắn Email |
Danh bạ |
1000 số |
| Tin nhắn |
SMS/MMS |
| Email |
Có |
| Kết nối dữ liệu |
Băng tần |
Dualband (900/1800MHz) |
| Mạng di động |
MobiFone, VinaPhone, Viettel, Vietnamobile, Beeline |
| Hỗ trợ đa sim |
Không |
| GPRS |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE |
236.8 Kbps |
| 3G |
Không |
| Wifi |
Không |
| Bluetooth |
Có, V2.1 với A2DP |
| USB |
Micro USB |
| Màn hình |
Loại màn hình |
TFT, 262.144 màu |
| Kích thước |
2.6 inches |
| Độ phân giải |
240 x 320 Pixels |
| Cảm ứng |
Có |
| Chức năng cảm ứng |
Cảm ứng điện dung |
| Thông tin chung |
Hệ điều hành |
Không |
| Bàn phím Qwerty |
Không |
| Kích thước |
93.5 x 52 x 15.5 mm |
| Trọng lượng |
81 gram |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Kiểu dáng |
Thanh |
| Pin |
Pin |
Pin Li-Ion BST-38 |
| Thời gian thoại |
3 giờ |
| Thời gian chờ |
300 giờ |
|
Trung tâm bảo hành Sony Ericsson |
Địa chỉ: 73A CMT8, P. An Thới, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
Điện thoại: 0710 38 12 748 |
|
|
|
|
|
|